Trả lời nhanh: Giá lăng phun chữa cháy tại baochay.vn từ 51.643đ (lăng D50 KY51) đến 888.000đ (lăng đồng DN65 Tomoken TMK-NZL 65BR). Lăng hợp kim nhôm DN50 (lăng B) và DN65 (lăng A) phổ biến ở mức 51.000–85.000đ; lăng bằng đồng Tomoken có kiểm định giá 705.000đ (DN50) và 888.000đ (DN65); lăng cho vòi rulo DN20 Eversafe giá 720.000đ. Chọn đường kính lăng trùng với cuộn vòi và van góc. Báo giá số lượng: 0979 114 114.
Lăng phun là đầu cuối của bộ họng nước chữa cháy vách tường: nước từ van góc chạy qua cuộn vòi rồi phun ra ở lăng. Lăng rẻ nhưng chọn sai đường kính hoặc kiểu khớp thì cả bộ không lắp được. Bài này tổng hợp giá lăng phun chữa cháy đang bán tại baochay.vn và cách chọn. Phần phân loại, cấu tạo và tiêu chuẩn đã có ở bài lăng phun chữa cháy.
Bảng giá lăng phun chữa cháy 2026
| Mẫu | Cỡ | Vật liệu / đặc điểm | Giá |
|---|---|---|---|
| Lăng D50 KY51 | D50 | Điều chỉnh, định hướng dòng nước | 51.643đ |
| TMK-NZL50B | DN50 | Điều chỉnh, định hướng dòng nước | 54.471đ |
| Tomoken TMK-NZL-50B (lăng B) | D50 | Hợp kim nhôm | 65.000đ |
| Lăng D50 Trung Quốc (lăng B) | D50 | Hợp kim nhôm đúc, tia thẳng, khớp GOST, áp suất làm việc 13 bar | 75.000đ |
| Tomoken TMK-NZL 65A | DN65 | Hợp kim nhôm, tia thẳng và phun sương, tối đa 16 bar, kèm kiểm định | 75.000đ |
| Lăng D65 Trung Quốc (lăng A) | D65 | Hợp kim chịu lực, tia thẳng, khớp nối D65 | 85.000đ |
| Tomoken TMK-NZL 50BR | DN50 | Thân đồng, kèm giấy kiểm định | 705.000đ |
| Eversafe rulo DN20 | DN20 | Hợp kim nhôm, cho vòi rulo (hose reel), xuất xứ Malaysia | 720.000đ |
| Tomoken TMK-NZL 65BR | DN65 | Thân đồng, kèm giấy kiểm định | 888.000đ |
Giá tính theo cái, chưa gồm vận chuyển. Xem thêm giá các thiết bị khác ở bảng giá thiết bị PCCC.
Vì sao lăng phun chênh giá gấp 10 lần?
Vật liệu: nhôm hay đồng
Phần lớn lăng phun cho họng nước vách tường làm bằng hợp kim nhôm: nhẹ, rẻ, đủ dùng cho công trình dân dụng. Lăng thân đồng nặng và đắt hơn nhiều nhưng bền, ít ăn mòn, thường được chọn cho công trình yêu cầu cao hoặc môi trường ẩm. Tomoken 50BR, 65BR là hai mẫu đồng trên baochay.vn.
Kiểm định và hồ sơ
Một số mẫu bán kèm giấy kiểm định (Tomoken 65A, 50BR, 65BR), thuận tiện cho hồ sơ công trình. Mẫu không ghi rõ kiểm định nên hỏi trước khi mua nếu công trình cần.
Lăng cho vòi rulo
Lăng DN20 của vòi rulo (hose reel) dùng trong nhà, đi theo bộ cuộn vòi rulo, khác hẳn lăng DN50/DN65 của họng nước vách tường. Mẫu Eversafe DN20 tương thích bộ cuộn vòi rulo Eversafe series EH. Xem bài vòi rulo chữa cháy.
Chọn lăng phun: lăng A (D65) hay lăng B (D50)?
| Tiêu chí | Lăng B – D50 | Lăng A – D65 |
|---|---|---|
| Đi cùng | Cuộn vòi D50, van góc DN50 | Cuộn vòi D65, van góc DN65 |
| Giá hợp kim nhôm | 51.643–75.000đ | 75.000–85.000đ |
| Giá thân đồng | 705.000đ | 888.000đ |
| Thường dùng | Họng nước trong nhà, tủ chữa cháy tầng | Họng nước lưu lượng lớn, ngoài nhà, nhà xưởng |
Quy tắc quan trọng nhất: đường kính lăng phải trùng đường kính cuộn vòi và van góc trong cùng tủ, và kiểu khớp nối phải khớp nhau. Cỡ họng nước cho từng loại công trình do thiết kế quyết định; cách chọn van tham khảo bài van chữa cháy DN50. Nếu cần lăng đổi được nhiều chế độ phun, xem lăng phun đa tác dụng.
Dự toán một bộ họng nước chữa cháy
| Hạng mục | Bộ D50 | Bộ D65 |
|---|---|---|
| Lăng phun | Lăng B D50: 75.000đ | Tomoken 65A: 75.000đ |
| Cuộn vòi 20 m | Tomoken VJ50-20/16 kèm khớp: 555.000đ | VJ65-20/16: 474.688đ |
| Van góc | Tomoken D50: 280.000đ | DN65 ngàm đồng: 1.028.000đ |
| Tổng | 910.000đ | 1.577.688đ |
Chưa gồm tủ chữa cháy và đường ống; tham khảo tủ chữa cháy và cuộn vòi chữa cháy để hoàn thiện bộ.
Bảo quản lăng phun trong tủ
- Để lăng gắn sẵn hoặc đặt cạnh cuộn vòi, đúng cỡ với vòi trong tủ.
- Kiểm tra định kỳ khớp nối, gioăng, thân lăng không nứt, không kẹt.
- Sau khi dùng, xả sạch nước, để khô trước khi cất lại.
Câu hỏi thường gặp về giá lăng phun chữa cháy
Lăng phun chữa cháy D50 giá bao nhiêu?
Lăng D50 hợp kim nhôm tại baochay.vn từ 51.643đ đến 75.000đ; lăng đồng Tomoken TMK-NZL 50BR giá 705.000đ.
Lăng phun D65 giá bao nhiêu?
Tomoken TMK-NZL 65A giá 75.000đ, lăng D65 Trung Quốc 85.000đ, lăng đồng Tomoken 65BR 888.000đ.
Lăng A và lăng B khác nhau thế nào?
Lăng A là cỡ D65, lăng B là cỡ D50. Chọn theo cỡ cuộn vòi và van góc của họng nước.
Lăng phun có cần kiểm định không?
Phương tiện chữa cháy dùng cho công trình nên có kiểm định phục vụ kiểm tra; một số mẫu trên baochay.vn đã kèm giấy kiểm định. Thông tin chung xem bài kiểm định phương tiện PCCC.
Gợi ý chọn lăng phun theo công trình
| Công trình | Gợi ý | Lý do |
|---|---|---|
| Văn phòng, chung cư, nhà trọ có họng D50 | Lăng B D50 hợp kim nhôm (51.643–75.000đ) | Nhẹ, dễ thao tác, chi phí thấp khi cần nhiều họng |
| Công trình cần hồ sơ kiểm định đầy đủ | Tomoken 65A (75.000đ) hoặc lăng đồng 50BR/65BR | Bán kèm giấy kiểm định |
| Nhà xưởng, kho, họng ngoài nhà D65 | Lăng A D65 (75.000–85.000đ) hoặc đồng 65BR (888.000đ) | Cỡ lớn, đi cùng cuộn vòi D65 |
| Môi trường ẩm, ven biển | Lăng thân đồng Tomoken | Đồng ít ăn mòn hơn hợp kim nhôm |
| Hành lang khách sạn, trung tâm thương mại có vòi rulo | Lăng rulo DN20 Eversafe (720.000đ) | Một người dùng được, kéo vòi nhanh |
Khi thay lăng cho tủ cũ, mang theo lăng hoặc chụp đầu khớp nối của cuộn vòi để đối chiếu, tránh mua lệch chuẩn khớp. Nếu cuộn vòi đã cũ, nứt hoặc phồng, nên thay cả cuộn vòi cùng lúc vì chênh lệch chi phí không lớn so với rủi ro vòi bục khi dùng. Lịch kiểm tra định kỳ cho cả bộ họng nước có trong bài bảo trì hệ thống PCCC định kỳ.
Mua lăng phun lẻ có được không?
Được. Tất cả lăng trong bảng đều bán lẻ theo cái, phù hợp khi chỉ cần thay lăng bị mất hoặc hỏng trong tủ.
Đặt mua lăng phun chữa cháy
baochay.vn có sẵn lăng phun D50, D65, DN20 cùng cuộn vòi, van góc trong danh mục cuộn vòi, van góc, lăng phun. Gửi số họng nước cần trang bị, gọi 0979 114 114 để nhận báo giá trọn bộ.
